祷告 đọc là dǎo gào, nghĩa là cầu nguyện; lời cầu nguyện. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 祷告
祷告 nghĩa là gì?
祷告 (dǎo gào) nghĩa là cầu nguyện; lời cầu nguyện.
Cách viết 祷告 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 祷, 告 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 祷告?
Thường gặp: 做祷告 (zuò dǎo gào) – cầu nguyện.