XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

祈求 đọc là qí qiú, nghĩa là cầu nguyện; cầu xin. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

祈求

[qí qiú] [祈 求]

cầu nguyện; cầu xin

老人们常去祈求土地保佑平安。

lǎo rén men cháng qù qí qiú tǔ dì bǎo yòu píng ān.

Người già thường đến cầu xin Thổ địa phù hộ bình an.

他默默祈求神灵保佑家人平安。

tā mò mò qí qiú shén líng bǎo yòu jiā rén píng ān.

Anh ấy thầm cầu xin thần linh phù hộ cho gia đình bình an.

过年贴春联是为了祈求吉祥平安。

guò nián tiē chūn lián shì wèi le qí qiú jí xiáng píng ān.

Dán câu đối Tết là để cầu mong may mắn và bình an.

Hỏi đáp về từ 祈求

祈求 nghĩa là gì?

祈求 (qí qiú) nghĩa là cầu nguyện; cầu xin.

Cách viết 祈求 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 祈, 求 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.