祈愿
[qí yuàn] [祈 愿]
cầu nguyện; cầu mong điều gì; chúc cho điều gì
我们共同祈愿国家繁荣昌盛。
wǒ men gòng tóng qí yuàn guó jiā fán róng chāng shèng.Chúng ta cùng cầu chúc đất nước phồn vinh thịnh vượng.
祈愿 đọc là qí yuàn, nghĩa là cầu nguyện; cầu mong điều gì. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[qí yuàn] [祈 愿]
cầu nguyện; cầu mong điều gì; chúc cho điều gì
我们共同祈愿国家繁荣昌盛。
wǒ men gòng tóng qí yuàn guó jiā fán róng chāng shèng.Chúng ta cùng cầu chúc đất nước phồn vinh thịnh vượng.
祈愿 (qí yuàn) nghĩa là cầu nguyện; cầu mong điều gì.
Viết lần lượt từng chữ 祈, 愿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.