XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

祈福 đọc là qí fú, nghĩa là cầu phúc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

祈福

[qí fú] [祈 福]

cầu phúc

祭司登上高高的神坛举行祈福仪式。

jì sī dēng shàng gāo gāo de shén tán jǔ xíng qí fú yí shì.

Tế tư bước lên thần đàn cao để cử hành nghi lễ cầu phúc.

Hỏi đáp về từ 祈福

祈福 nghĩa là gì?

祈福 (qí fú) nghĩa là cầu phúc.

Cách viết 祈福 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 祈, 福 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 祈福?

Thường gặp: 祈福禳灾 (qí fú ráng zāi) – cầu may và cúng tế để tránh tai họa (tức là mê tín truyền thống).