祈福
[qí fú] [祈 福]
cầu phúc
祭司登上高高的神坛举行祈福仪式。
jì sī dēng shàng gāo gāo de shén tán jǔ xíng qí fú yí shì.Tế tư bước lên thần đàn cao để cử hành nghi lễ cầu phúc.
祈福 đọc là qí fú, nghĩa là cầu phúc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[qí fú] [祈 福]
cầu phúc
祭司登上高高的神坛举行祈福仪式。
jì sī dēng shàng gāo gāo de shén tán jǔ xíng qí fú yí shì.Tế tư bước lên thần đàn cao để cử hành nghi lễ cầu phúc.
祈福 (qí fú) nghĩa là cầu phúc.
Viết lần lượt từng chữ 祈, 福 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 祈福禳灾 (qí fú ráng zāi) – cầu may và cúng tế để tránh tai họa (tức là mê tín truyền thống).