XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

票箱 đọc là piào xiāng, nghĩa là hòm phiếu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 票箱

票箱 nghĩa là gì?

票箱 (piào xiāng) nghĩa là hòm phiếu.

Cách viết 票箱 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 票, 箱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 票箱?

Thường gặp: 投票箱 (tóu piào xiāng) – hòm phiếu.