禽兽
[qín shòu] [禽 兽]
chim và thú; sinh vật; quái vật (người tàn bạo)
禽兽 đọc là qín shòu, nghĩa là chim và thú; sinh vật. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[qín shòu] [禽 兽]
chim và thú; sinh vật; quái vật (người tàn bạo)
禽兽 (qín shòu) nghĩa là chim và thú; sinh vật.
Viết lần lượt từng chữ 禽, 兽 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 禽兽不如 (qín shòu bù rú) – tồi tệ hơn loài cầm thú; 衣冠禽兽 (yī guān qín shòu) – nghĩa đen: động vật mặc quần áo (thành ngữ).