XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

禽兽 đọc là qín shòu, nghĩa là chim và thú; sinh vật. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 禽兽

禽兽 nghĩa là gì?

禽兽 (qín shòu) nghĩa là chim và thú; sinh vật.

Cách viết 禽兽 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 禽, 兽 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 禽兽?

Thường gặp: 禽兽不如 (qín shòu bù rú) – tồi tệ hơn loài cầm thú; 衣冠禽兽 (yī guān qín shòu) – nghĩa đen: động vật mặc quần áo (thành ngữ).