XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

衣冠禽兽 đọc là yī guān qín shòu, nghĩa là nghĩa đen: động vật mặc quần áo (thành ngữ); nghĩa bóng: người vô đạo đức và đáng khinh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 衣冠禽兽

衣冠禽兽 nghĩa là gì?

衣冠禽兽 (yī guān qín shòu) nghĩa là nghĩa đen: động vật mặc quần áo (thành ngữ); nghĩa bóng: người vô đạo đức và đáng khinh.

Cách viết 衣冠禽兽 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 衣, 冠, 禽, 兽 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.