衣冠禽兽
[yī guān qín shòu] [衣 冠 禽 兽]
nghĩa đen: động vật mặc quần áo (thành ngữ); nghĩa bóng: người vô đạo đức và đáng khinh
衣冠禽兽 đọc là yī guān qín shòu, nghĩa là nghĩa đen: động vật mặc quần áo (thành ngữ); nghĩa bóng: người vô đạo đức và đáng khinh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yī guān qín shòu] [衣 冠 禽 兽]
nghĩa đen: động vật mặc quần áo (thành ngữ); nghĩa bóng: người vô đạo đức và đáng khinh
衣冠禽兽 (yī guān qín shòu) nghĩa là nghĩa đen: động vật mặc quần áo (thành ngữ); nghĩa bóng: người vô đạo đức và đáng khinh.
Viết lần lượt từng chữ 衣, 冠, 禽, 兽 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.