XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

积怨 đọc là jī yuàn, nghĩa là oán hận; tích tụ hận thù. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

积怨

[jī yuàn] [积 怨]

oán hận; tích tụ hận thù

甚好。诉求与异议应尽早摆上台面,切忌积怨成疾。

shèn hǎo. sù qiú yǔ yì yì yìng jǐn zǎo bǎi shàng tái miàn, qiè jì jī yuàn chéng jí.

Rất tốt. Nguyện vọng và bất đồng nên sớm đưa ra bàn bạc, tránh để tích tụ uất ức thành mâu thuẫn lớn.

Trong bài: Xét cho cùng vẫn là vấn đề giao tiếp · 归根结底

两家人终于化解了多年的积怨。

liǎng jiā rén zhōng yú huà jiě le duō nián de jī yuàn.

Hai gia đình cuối cùng đã hóa giải được nỗi oán hận tích tụ nhiều năm.

Hỏi đáp về từ 积怨

积怨 nghĩa là gì?

积怨 (jī yuàn) nghĩa là oán hận; tích tụ hận thù.

Cách viết 积怨 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 积, 怨 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.