稳定塘 đọc là wěn dìng táng, nghĩa là hồ ổn định chất thải. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 稳定塘
稳定塘 nghĩa là gì?
稳定塘 (wěn dìng táng) nghĩa là hồ ổn định chất thải.
Cách viết 稳定塘 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 稳, 定, 塘 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.