穷光蛋
[qióng guāng dàn] [穷 光 蛋]
kẻ khốn khổ; người nghèo xơ xác; người đàn ông cùng quẫn
穷光蛋 đọc là qióng guāng dàn, nghĩa là kẻ khốn khổ; người nghèo xơ xác. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[qióng guāng dàn] [穷 光 蛋]
kẻ khốn khổ; người nghèo xơ xác; người đàn ông cùng quẫn
穷光蛋 (qióng guāng dàn) nghĩa là kẻ khốn khổ; người nghèo xơ xác.
Viết lần lượt từng chữ 穷, 光, 蛋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.