终点站
[zhōng diǎn zhàn] [终 点 站]
ga cuối; điểm dừng cuối trên tuyến đường sắt hoặc xe buýt
终点站 đọc là zhōng diǎn zhàn, nghĩa là ga cuối; điểm dừng cuối trên tuyến đường sắt hoặc xe buýt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhōng diǎn zhàn] [终 点 站]
ga cuối; điểm dừng cuối trên tuyến đường sắt hoặc xe buýt
终点站 (zhōng diǎn zhàn) nghĩa là ga cuối; điểm dừng cuối trên tuyến đường sắt hoặc xe buýt.
Viết lần lượt từng chữ 终, 点, 站 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.