绑赴市曹
[bǎng fù shì cáo] [绑 赴 市 曹]
trói lại và đưa ra chợ (thành ngữ); giải tù nhân ra trung tâm thị trấn để hành quyết
绑赴市曹 đọc là bǎng fù shì cáo, nghĩa là trói lại và đưa ra chợ (thành ngữ); giải tù nhân ra trung tâm thị trấn để hành quyết. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bǎng fù shì cáo] [绑 赴 市 曹]
trói lại và đưa ra chợ (thành ngữ); giải tù nhân ra trung tâm thị trấn để hành quyết
绑赴市曹 (bǎng fù shì cáo) nghĩa là trói lại và đưa ra chợ (thành ngữ); giải tù nhân ra trung tâm thị trấn để hành quyết.
Viết lần lượt từng chữ 绑, 赴, 市, 曹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.