XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

绷紧 đọc là bēng jǐn, nghĩa là kéo căng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

绷紧

[bēng jǐn] [绷 紧]

kéo căng

高考前的百日冲刺让所有师生都绷紧了弦。

gāo kǎo qián de bǎi rì chōng cì ràng suǒ yǒu shī shēng dōu bēng jǐn le xián.

Đợt nước rút một trăm ngày trước kỳ thi đại học khiến thầy trò đều căng thẳng.

Hỏi đáp về từ 绷紧

绷紧 nghĩa là gì?

绷紧 (bēng jǐn) nghĩa là kéo căng.

Cách viết 绷紧 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 绷, 紧 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.