XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

撑开 đọc là chēng kāi, nghĩa là kéo căng; mở (dù). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 撑开

撑开 nghĩa là gì?

撑开 (chēng kāi) nghĩa là kéo căng; mở (dù).

Cách viết 撑开 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 撑, 开 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.