XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

拉紧 đọc là lā jǐn, nghĩa là kéo căng; căng chỉnh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

拉紧

[lā jǐn] [拉 紧]

kéo căng; căng chỉnh

走在路上要拉紧手,千万不能撒手。

zǒu zài lù shang yào lā jǐn shǒu, qiān wàn bù néng sā shǒu.

Đi trên đường phải nắm chặt tay, tuyệt đối không được buông tay.

他拉紧弓弦,准备射箭。

tā lā jǐn gōng xián, zhǔn bèi shè jiàn.

Anh ấy giương căng dây cung, chuẩn bị bắn tên.

Hỏi đáp về từ 拉紧

拉紧 nghĩa là gì?

拉紧 (lā jǐn) nghĩa là kéo căng; căng chỉnh.

Cách viết 拉紧 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 拉, 紧 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.