XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

缉拿 đọc là jī ná, nghĩa là bắt giữ; bắt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

缉拿

[jī ná] [缉 拿]

bắt giữ; bắt

警方经过连日侦查,终于将那名逃跑的罪犯缉拿归案。

jǐng fāng jīng guò lián rì zhēn chá, zhōng yú jiāng nà míng táo pǎo de zuì fàn jī ná guī àn.

Sau nhiều ngày điều tra, cảnh sát cuối cùng đã bắt giữ được tên tội phạm lẩn trốn.

Hỏi đáp về từ 缉拿

缉拿 nghĩa là gì?

缉拿 (jī ná) nghĩa là bắt giữ; bắt.

Cách viết 缉拿 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 缉, 拿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.