缉毒
[jī dú] [缉 毒]
chống buôn lậu ma túy; thực thi luật ma túy
缉毒犬拥有十分敏锐的嗅觉。
jī dú quǎn yōng yǒu shí fēn mǐn ruì de xiù jué.Chó nghiệp vụ có khứu giác vô cùng nhạy bén.
缉毒 đọc là jī dú, nghĩa là chống buôn lậu ma túy; thực thi luật ma túy. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jī dú] [缉 毒]
chống buôn lậu ma túy; thực thi luật ma túy
缉毒犬拥有十分敏锐的嗅觉。
jī dú quǎn yōng yǒu shí fēn mǐn ruì de xiù jué.Chó nghiệp vụ có khứu giác vô cùng nhạy bén.
缉毒 (jī dú) nghĩa là chống buôn lậu ma túy; thực thi luật ma túy.
Viết lần lượt từng chữ 缉, 毒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 缉毒犬 (jī dú quǎn) – chó phát hiện ma túy.