XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

缉毒 đọc là jī dú, nghĩa là chống buôn lậu ma túy; thực thi luật ma túy. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

缉毒

[jī dú] [缉 毒]

chống buôn lậu ma túy; thực thi luật ma túy

缉毒犬拥有十分敏锐的嗅觉。

jī dú quǎn yōng yǒu shí fēn mǐn ruì de xiù jué.

Chó nghiệp vụ có khứu giác vô cùng nhạy bén.

Hỏi đáp về từ 缉毒

缉毒 nghĩa là gì?

缉毒 (jī dú) nghĩa là chống buôn lậu ma túy; thực thi luật ma túy.

Cách viết 缉毒 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 缉, 毒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 缉毒?

Thường gặp: 缉毒犬 (jī dú quǎn) – chó phát hiện ma túy.