XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

编修 đọc là biān xiū, nghĩa là biên soạn và chỉnh lý. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 编修

编修 nghĩa là gì?

编修 (biān xiū) nghĩa là biên soạn và chỉnh lý.

Cách viết 编修 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 编, 修 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.