缴付 đọc là jiǎo fù, nghĩa là trả; nộp (tiền thuế, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 缴付
缴付 nghĩa là gì?
缴付 (jiǎo fù) nghĩa là trả; nộp (tiền thuế, v.v.).
Cách viết 缴付 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 缴, 付 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.