XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

缺德 đọc là quē dé, nghĩa là đê tiện; độc ác. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

缺德

[quē dé] [缺 德]

đê tiện; độc ác; đáng chê trách; vô nguyên tắc

这种缺德的玩意儿趁早别理他。

zhè zhǒng quē dé de wán yì r chèn zǎo bié lǐ tā.

Loại người thất đức này tốt nhất đừng để ý tới hắn.

你想出这种损招,真是太缺德了。

nǐ xiǎng chū zhè zhǒng sǔn zhāo, zhēn shì tài quē dé le.

Cậu nghĩ ra chiêu trò hiểm độc này, thật là quá thất đức.

Hỏi đáp về từ 缺德

缺德 nghĩa là gì?

缺德 (quē dé) nghĩa là đê tiện; độc ác.

Cách viết 缺德 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 缺, 德 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 缺德?

Thường gặp: 缺德事 (quē dé shì) – hành động sai trái; 缺德鬼 (quē dé guǐ) – kẻ phiền toái.