网路
[wǎng lù] [网 路]
mạng lưới (máy tính, viễn thông); Internet; thuật ngữ Đài Loan cho 网络 (wǎng luò)
网路 đọc là wǎng lù, nghĩa là mạng lưới (máy tính, viễn thông); Internet. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[wǎng lù] [网 路]
mạng lưới (máy tính, viễn thông); Internet; thuật ngữ Đài Loan cho 网络 (wǎng luò)
网路 (wǎng lù) nghĩa là mạng lưới (máy tính, viễn thông); Internet.
Viết lần lượt từng chữ 网, 路 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 专用网路 (zhuān yòng wǎng lù) – mạng dành riêng; 主干网路 (zhǔ gàn wǎng lù) – mạng lõi; 交换网路 (jiāo huàn wǎng lù) – mạng chuyển mạch; 以太网路 (yǐ tài wǎng lù) – Ethernet; 区域网路 (qū yù wǎng lù) – mạng cục bộ; 广域网路 (guǎng yù wǎng lù) – mạng diện rộng.