罗盘
[luó pán] [罗 盘]
la bàn
罗盘上的指针始终准确指南。
luó pán shàng de zhǐ zhēn shǐ zhōng zhǔn què zhǐ nán.Kim trên la bàn luôn chỉ chính xác về hướng nam.
罗盘 đọc là luó pán, nghĩa là la bàn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[luó pán] [罗 盘]
la bàn
罗盘上的指针始终准确指南。
luó pán shàng de zhǐ zhēn shǐ zhōng zhǔn què zhǐ nán.Kim trên la bàn luôn chỉ chính xác về hướng nam.
罗盘 (luó pán) nghĩa là la bàn.
Viết lần lượt từng chữ 罗, 盘 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 罗盘度 (luó pán dù) – bánh xe quay số; 罗盘座 (luó pán zuò) – Pyxis (chòm sao).