XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

罗盘 đọc là luó pán, nghĩa là la bàn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

罗盘

[luó pán] [罗 盘]

la bàn

罗盘上的指针始终准确指南。

luó pán shàng de zhǐ zhēn shǐ zhōng zhǔn què zhǐ nán.

Kim trên la bàn luôn chỉ chính xác về hướng nam.

Hỏi đáp về từ 罗盘

罗盘 nghĩa là gì?

罗盘 (luó pán) nghĩa là la bàn.

Cách viết 罗盘 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 罗, 盘 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 罗盘?

Thường gặp: 罗盘度 (luó pán dù) – bánh xe quay số; 罗盘座 (luó pán zuò) – Pyxis (chòm sao).