XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

罪名 đọc là zuì míng, nghĩa là cáo buộc; buộc tội. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

罪名

[zuì míng] [罪 名]

cáo buộc; buộc tội; kỳ thị; tai tiếng; danh tiếng bị vết nhơ

刑法明确规定了各种罪名的量刑标准。

xíng fǎ míng què guī dìng le gè zhǒng zuì míng de liàng xíng biāo zhǔn.

Luật hình sự quy định rõ ràng tiêu chuẩn lượng hình cho từng tội danh.

Hỏi đáp về từ 罪名

罪名 nghĩa là gì?

罪名 (zuì míng) nghĩa là cáo buộc; buộc tội.

Cách viết 罪名 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 罪, 名 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.