XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

置疑 đọc là zhì yí, nghĩa là nghi ngờ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

置疑

[zhì yí] [置 疑]

nghi ngờ

她的努力是毋庸置疑的。她每天都是第一个到办公室的。

tā de nǔ lì shì wú yōng zhì yí de. tā měi tiān dōu shì dì yī gè dào bàn gōng shì de.

Sự cố gắng của cô ấy là điều không thể nghi ngờ. Cô ấy mỗi ngày đều là người đầu tiên đến văn phòng.

Trong bài: Sự cố gắng của cô ấy là điều không thể nghi ngờ · 毋庸置疑

他在这个学术领域的权威不容置疑。

tā zài zhè ge xué shù lǐng yù de quán wēi bù róng zhì yí.

Uy quyền của ông ấy trong lĩnh vực học thuật này là không thể nghi ngờ.

是啊,公共资金的法律安全性是毋庸置疑的,绝不能有半点马虎。

shì a, gōng gòng zī jīn de fǎ lǜ ān quán xìng shì wú yōng zhì yí de, jué bù néng yǒu bàn diǎn mǎ hǔ.

Đúng vậy, tính an toàn pháp lý của dòng vốn công là điều không thể nghi ngờ, tuyệt đối không được cẩu thả dù chỉ một chút.

Trong bài: Quản trị quỹ đầu tư quốc gia và trách nhiệm minh bạch · 毋庸置疑

Hỏi đáp về từ 置疑

置疑 nghĩa là gì?

置疑 (zhì yí) nghĩa là nghi ngờ.

Cách viết 置疑 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 置, 疑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 置疑?

Thường gặp: 不容置疑 (bù róng zhì yí) – không thể nghi ngờ; 无可置疑 (wú kě zhì yí) – không thể nghi ngờ (thành ngữ); 无容置疑 (wú róng zhì yí) – không thể nghi ngờ (thành ngữ).