羊肠小径
[yáng cháng xiǎo jìng] [羊 肠 TIỂU 径]
con đường quanh co (xoắn như ruột cừu)
羊肠小径 đọc là yáng cháng xiǎo jìng, nghĩa là con đường quanh co (xoắn như ruột cừu). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yáng cháng xiǎo jìng] [羊 肠 TIỂU 径]
con đường quanh co (xoắn như ruột cừu)
羊肠小径 (yáng cháng xiǎo jìng) nghĩa là con đường quanh co (xoắn như ruột cừu).
Viết lần lượt từng chữ 羊, 肠, 小, 径 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.