美轮美奂
[měi lún měi huàn] [美 轮 美 奂]
(thành ngữ) (về nhà cửa, phong cảnh, v.v.) tráng lệ
美轮美奂 đọc là měi lún měi huàn, nghĩa là (thành ngữ) (về nhà cửa, phong cảnh, v.v.) tráng lệ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[měi lún měi huàn] [美 轮 美 奂]
(thành ngữ) (về nhà cửa, phong cảnh, v.v.) tráng lệ
美轮美奂 (měi lún měi huàn) nghĩa là (thành ngữ) (về nhà cửa, phong cảnh, v.v.) tráng lệ.
Viết lần lượt từng chữ 美, 轮, 美, 奂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.