XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

肉食 đọc là ròu shí, nghĩa là động vật ăn thịt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

肉食

[ròu shí] [肉 食]

động vật ăn thịt

豹是自然界中奔跑速度极快的肉食性动物。

bào shì zì rán jiè zhōng bēn pǎo sù dù jí kuài de ròu shí xìng dòng wù.

Báo là loài động vật ăn thịt có tốc độ chạy cực nhanh trong tự nhiên.

Hỏi đáp về từ 肉食

肉食 nghĩa là gì?

肉食 (ròu shí) nghĩa là động vật ăn thịt.

Cách viết 肉食 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 肉, 食 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 肉食?

Thường gặp: 肉食动物 (ròu shí dòng wù) – động vật ăn thịt.