肉食 đọc là ròu shí, nghĩa là động vật ăn thịt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 肉食
肉食 nghĩa là gì?
肉食 (ròu shí) nghĩa là động vật ăn thịt.
Cách viết 肉食 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 肉, 食 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 肉食?
Thường gặp: 肉食动物 (ròu shí dòng wù) – động vật ăn thịt.