胆小如鼠
[dǎn xiǎo rú shǔ] [胆 TIỂU 如 鼠]
(thành ngữ) nhát như chuột
胆小如鼠 đọc là dǎn xiǎo rú shǔ, nghĩa là (thành ngữ) nhát như chuột. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dǎn xiǎo rú shǔ] [胆 TIỂU 如 鼠]
(thành ngữ) nhát như chuột
胆小如鼠 (dǎn xiǎo rú shǔ) nghĩa là (thành ngữ) nhát như chuột.
Viết lần lượt từng chữ 胆, 小, 如, 鼠 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.