XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

胡椒 đọc là hú jiāo, nghĩa là hồ tiêu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

胡椒

[hú jiāo] [胡 椒]

hồ tiêu

这种黑胡椒香肠的味道非常浓郁。

zhè zhǒng hēi hú jiāo xiāng cháng de wèi dào fēi cháng nóng yù.

Mùi vị của loại xúc xích tiêu đen này rất đậm đà.

他在牛排上浇了一层浓郁的黑胡椒汁。

tā zài niú pái shàng jiāo le yì céng nóng yù de hēi hú jiāo zhī.

Anh ấy rưới một lớp nước sốt tiêu đen đậm đà lên miếng bít tết.

Hỏi đáp về từ 胡椒

胡椒 nghĩa là gì?

胡椒 (hú jiāo) nghĩa là hồ tiêu.

Cách viết 胡椒 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 胡, 椒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 胡椒?

Thường gặp: 白胡椒 (bái hú jiāo) – hạt tiêu trắng; 胡椒子 (hú jiāo zǐ) – hạt tiêu; 胡椒属 (hú jiāo shǔ) – chi hồ tiêu (Piper spp.); 胡椒粉 (hú jiāo fěn) – tiêu xay (tức là bột); 胡椒粒 (hú jiāo lì) – hạt tiêu; 辣胡椒 (là hú jiāo) – ớt cay.