XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

胯下之辱 đọc là kuà xià zhī rǔ, nghĩa là nghĩa đen: nỗi nhục phải chui qua háng kẻ thù (như Hàn Tín 韩信 (hán xìn) được cho là đã làm thay vì đấu kiếm) (thành ngữ); nghĩa bóng: vô cùng nhục nhã. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

胯下之辱

[kuà xià zhī rǔ] [胯 下 之 辱]

nghĩa đen: nỗi nhục phải chui qua háng kẻ thù (như Hàn Tín 韩信 (hán xìn) được cho là đã làm thay vì đấu kiếm) (thành ngữ); nghĩa bóng: vô cùng nhục nhã

Hỏi đáp về từ 胯下之辱

胯下之辱 nghĩa là gì?

胯下之辱 (kuà xià zhī rǔ) nghĩa là nghĩa đen: nỗi nhục phải chui qua háng kẻ thù (như Hàn Tín 韩信 (hán xìn) được cho là đã làm thay vì đấu kiếm) (thành ngữ); nghĩa bóng: vô cùng nhục nhã.

Cách viết 胯下之辱 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 胯, 下, 之, 辱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.