脑瘤 đọc là nǎo liú, nghĩa là khối u não. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 脑瘤
脑瘤 nghĩa là gì?
脑瘤 (nǎo liú) nghĩa là khối u não.
Cách viết 脑瘤 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 脑, 瘤 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.