脸红脖子粗
[liǎn hóng bó zi cū] [脸 红 脖 子 粗]
mặt đỏ; phẫn nộ cực độ
脸红脖子粗 đọc là liǎn hóng bó zi cū, nghĩa là mặt đỏ; phẫn nộ cực độ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[liǎn hóng bó zi cū] [脸 红 脖 子 粗]
mặt đỏ; phẫn nộ cực độ
脸红脖子粗 (liǎn hóng bó zi cū) nghĩa là mặt đỏ; phẫn nộ cực độ.
Viết lần lượt từng chữ 脸, 红, 脖, 子, 粗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.