腥风血雨
[xīng fēng xuè yǔ] [腥 风 血 雨]
nghĩa đen: gió tanh mưa máu (thành ngữ); nghĩa bóng: thời kỳ khủng bố; tàn sát
腥风血雨 đọc là xīng fēng xuè yǔ, nghĩa là nghĩa đen: gió tanh mưa máu (thành ngữ); nghĩa bóng: thời kỳ khủng bố. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xīng fēng xuè yǔ] [腥 风 血 雨]
nghĩa đen: gió tanh mưa máu (thành ngữ); nghĩa bóng: thời kỳ khủng bố; tàn sát
腥风血雨 (xīng fēng xuè yǔ) nghĩa là nghĩa đen: gió tanh mưa máu (thành ngữ); nghĩa bóng: thời kỳ khủng bố.
Viết lần lượt từng chữ 腥, 风, 血, 雨 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.