舱房 đọc là cāng fáng, nghĩa là khoang (của máy bay hoặc tàu). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 舱房
舱房 nghĩa là gì?
舱房 (cāng fáng) nghĩa là khoang (của máy bay hoặc tàu).
Cách viết 舱房 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 舱, 房 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.