船缆 đọc là chuán lǎn, nghĩa là dây thừng to của tàu; dây buồm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 船缆
船缆 nghĩa là gì?
船缆 (chuán lǎn) nghĩa là dây thừng to của tàu; dây buồm.
Cách viết 船缆 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 船, 缆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.