XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

节能灯 đọc là jié néng dēng, nghĩa là đèn huỳnh quang compact (CFL). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

节能灯

[jié néng dēng] [节 能 灯]

đèn huỳnh quang compact (CFL)

节能灯泡比传统灯泡更加省电耐用。

jié néng dēng pào bǐ chuán tǒng dēng pào gèng jiā shěng diàn nài yòng.

Bóng đèn tiết kiệm điện dùng bền và đỡ tốn điện hơn bóng đèn truyền thống.

我们公司研发了新式的节能灯,耗电更低。

wǒ men gōng sī yán fā le xīn shì de jié néng dēng, hào diàn gèng dī.

Công ty chúng tôi đã phát triển đèn tiết kiệm năng lượng kiểu mới, tiêu thụ điện ít hơn.

Hỏi đáp về từ 节能灯

节能灯 nghĩa là gì?

节能灯 (jié néng dēng) nghĩa là đèn huỳnh quang compact (CFL).

Cách viết 节能灯 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 节, 能, 灯 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.