节节败退
[jié jié bài tuì] [节 节 败 退]
liên tục thoái lui trong thất bại; chịu thất bại hết lần này đến lần khác
节节败退 đọc là jié jié bài tuì, nghĩa là liên tục thoái lui trong thất bại; chịu thất bại hết lần này đến lần khác. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jié jié bài tuì] [节 节 败 退]
liên tục thoái lui trong thất bại; chịu thất bại hết lần này đến lần khác
节节败退 (jié jié bài tuì) nghĩa là liên tục thoái lui trong thất bại; chịu thất bại hết lần này đến lần khác.
Viết lần lượt từng chữ 节, 节, 败, 退 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.