XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

节节败退 đọc là jié jié bài tuì, nghĩa là liên tục thoái lui trong thất bại; chịu thất bại hết lần này đến lần khác. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 节节败退

节节败退 nghĩa là gì?

节节败退 (jié jié bài tuì) nghĩa là liên tục thoái lui trong thất bại; chịu thất bại hết lần này đến lần khác.

Cách viết 节节败退 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 节, 节, 败, 退 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.