XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

荒僻 đọc là huāng pì, nghĩa là hoang vắng; hẻo lánh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 荒僻

荒僻 nghĩa là gì?

荒僻 (huāng pì) nghĩa là hoang vắng; hẻo lánh.

Cách viết 荒僻 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 荒, 僻 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.