XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

柳啼花怨 đọc là liǔ tí huā yuàn, nghĩa là hoang vắng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 柳啼花怨

柳啼花怨 nghĩa là gì?

柳啼花怨 (liǔ tí huā yuàn) nghĩa là hoang vắng.

Cách viết 柳啼花怨 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 柳, 啼, 花, 怨 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.