荒烟蔓草
[huāng yān màn cǎo] [荒 烟 蔓 草]
nghĩa đen: bị con người bỏ hoang và cỏ dại mọc um tùm; hoang tàn (thành ngữ)
荒烟蔓草 đọc là huāng yān màn cǎo, nghĩa là nghĩa đen: bị con người bỏ hoang và cỏ dại mọc um tùm; hoang tàn (thành ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[huāng yān màn cǎo] [荒 烟 蔓 草]
nghĩa đen: bị con người bỏ hoang và cỏ dại mọc um tùm; hoang tàn (thành ngữ)
荒烟蔓草 (huāng yān màn cǎo) nghĩa là nghĩa đen: bị con người bỏ hoang và cỏ dại mọc um tùm; hoang tàn (thành ngữ).
Viết lần lượt từng chữ 荒, 烟, 蔓, 草 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.