XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

获奖者 đọc là huò jiǎng zhě, nghĩa là người đoạt giải. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

获奖者

[huò jiǎng zhě] [获 奖 者]

người đoạt giải

获奖者请按时到前台领取奖品。

huò jiǎng zhě qǐng àn shí dào qián tái lǐng qǔ jiǎng pǐn.

Người đoạt giải xin vui lòng đến quầy lễ tân đúng giờ để nhận phần thưởng.

组委会向获奖者颁发了金牌。

zǔ wěi huì xiàng huò jiǎng zhě bān fā le jīn pái.

Ban tổ chức đã trao huy chương vàng cho người đoạt giải.

董事长向获奖者致以热烈的祝贺。

dǒng shì zhǎng xiàng huò jiǎng zhě zhì yǐ rè liè de zhù hè.

Chủ tịch hội đồng quản trị gửi lời chúc mừng nhiệt liệt đến những người đoạt giải.

Hỏi đáp về từ 获奖者

获奖者 nghĩa là gì?

获奖者 (huò jiǎng zhě) nghĩa là người đoạt giải.

Cách viết 获奖者 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 获, 奖, 者 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.