XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

莺歌 đọc là yīng gē, nghĩa là thị trấn Yingge hoặc Yingko ở Tân Bắc 新北市 (xīn běi shì), Đài Loan. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 莺歌

莺歌 nghĩa là gì?

莺歌 (yīng gē) nghĩa là thị trấn Yingge hoặc Yingko ở Tân Bắc 新北市 (xīn běi shì), Đài Loan.

Cách viết 莺歌 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 莺, 歌 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 莺歌?

Thường gặp: 莺歌镇 (yīng gē zhèn) – thị trấn Yingge hoặc Yingko ở Tân Bắc 新北市 (xīn běi shì), Đài Loan; 莺歌燕舞 (yīng gē yàn wǔ) – chim oanh hót và én múa.