菜系 đọc là cài xì, nghĩa là ẩm thực (địa phương). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 菜系
菜系 nghĩa là gì?
菜系 (cài xì) nghĩa là ẩm thực (địa phương).
Cách viết 菜系 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 菜, 系 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 菜系?
Thường gặp: 八大菜系 (bā dà cài xì) – tám trường phái ẩm thực lớn của Trung Quốc, tức là 川鲁粤苏浙闽湘徽 (chuān l….