葱绿
[cōng lǜ] [葱 绿]
xanh tươi
窗外是一片葱绿的竹林。
chuāng wài shì yí piàn cōng lǜ de zhú lín.Ngoài cửa sổ là một rặng trúc xanh biếc.
葱绿 đọc là cōng lǜ, nghĩa là xanh tươi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[cōng lǜ] [葱 绿]
xanh tươi
窗外是一片葱绿的竹林。
chuāng wài shì yí piàn cōng lǜ de zhú lín.Ngoài cửa sổ là một rặng trúc xanh biếc.
葱绿 (cōng lǜ) nghĩa là xanh tươi.
Viết lần lượt từng chữ 葱, 绿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.