青绿 đọc là qīng lǜ, nghĩa là xanh tươi; xanh đậm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 青绿
青绿 nghĩa là gì?
青绿 (qīng lǜ) nghĩa là xanh tươi; xanh đậm.
Cách viết 青绿 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 青, 绿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 青绿?
Thường gặp: 青绿山水 (qīng lǜ shān shuǐ) – tranh sơn thủy xanh lam và xanh lục (thể loại tranh phong cảnh có ng….