XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

葱郁 đọc là cōng yù, nghĩa là xanh tươi; xanh tươi và đầy sức sống. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

葱郁

[cōng yù] [葱 郁]

xanh tươi; xanh tươi và đầy sức sống

雨后的山林显得格外葱郁。

yǔ hòu de shān lín xiǎn de gé wài cōng yù.

Rừng núi sau cơn mưa trông đặc biệt xanh tươi mơn mởn.

这片新建的生态墓地环境清幽,树木葱郁。

zhè piàn xīn jiàn de shēng tài mù dì huán jìng qīng yōu, shù mù cōng yù.

Khu nghĩa trang sinh thái mới xây này có khung cảnh thanh tịnh, cây cối xanh tốt.

Hỏi đáp về từ 葱郁

葱郁 nghĩa là gì?

葱郁 (cōng yù) nghĩa là xanh tươi; xanh tươi và đầy sức sống.

Cách viết 葱郁 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 葱, 郁 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.