XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

绿油油 đọc là lǜ yóu yóu, nghĩa là xanh tươi; xanh mướt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

绿油油

[lǜ yóu yóu] [绿 油 油]

xanh tươi; xanh mướt

窗外有一大片绿油油的草地。

chuāng wài yǒu yí dà piàn lǜ yóu yóu de cǎo dì.

Ngoài cửa sổ có một khu vực rộng lớn đồng cỏ xanh mướt.

这片农田里种满了绿油油的水稻。

zhè piàn nóng tián lǐ zhǒng mǎn le lǜ yóu yóu de shuǐ dào.

Cánh đồng này trồng đầy lúa xanh rờn.

阳光洒在绿油油的草坪上,十分美丽。

yáng guāng sǎ zài lǜ yóu yóu de cǎo píng shàng, shí fēn měi lì.

Ánh nắng rải trên bãi cỏ xanh mướt, vô cùng đẹp đẽ.

Hỏi đáp về từ 绿油油

绿油油 nghĩa là gì?

绿油油 (lǜ yóu yóu) nghĩa là xanh tươi; xanh mướt.

Cách viết 绿油油 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 绿, 油, 油 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.