蒙混过关
[méng hùn guò guān] [蒙 混 过 关]
thoát tội; lách qua; phỉnh phờ để thoát
他企图通过贿赂考官蒙混过关。
tā qǐ tú tōng guò huì lù kǎo guān méng hùn guò guān.Hắn mưu toan vượt qua kỳ thi trót lọt bằng cách hối lộ giám khảo.
蒙混过关 đọc là méng hùn guò guān, nghĩa là thoát tội; lách qua. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[méng hùn guò guān] [蒙 混 过 关]
thoát tội; lách qua; phỉnh phờ để thoát
他企图通过贿赂考官蒙混过关。
tā qǐ tú tōng guò huì lù kǎo guān méng hùn guò guān.Hắn mưu toan vượt qua kỳ thi trót lọt bằng cách hối lộ giám khảo.
蒙混过关 (méng hùn guò guān) nghĩa là thoát tội; lách qua.
Viết lần lượt từng chữ 蒙, 混, 过, 关 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.