蟹粉 đọc là xiè fěn, nghĩa là thịt cua. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 蟹粉
蟹粉 nghĩa là gì?
蟹粉 (xiè fěn) nghĩa là thịt cua.
Cách viết 蟹粉 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 蟹, 粉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.