行凶
[xíng xiōng] [行 凶]
tội phạm bạo lực; thực hiện hành vi bạo lực (hành hung hoặc giết người)
警察迅速制服了持刀行凶的歹徒。
jǐng chá xùn sù zhì fú le chí dāo xíng xiōng de dǎi tú.Cảnh sát nhanh chóng khống chế tên côn đồ cầm dao gây án.
行凶 đọc là xíng xiōng, nghĩa là tội phạm bạo lực; thực hiện hành vi bạo lực (hành hung hoặc giết người). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xíng xiōng] [行 凶]
tội phạm bạo lực; thực hiện hành vi bạo lực (hành hung hoặc giết người)
警察迅速制服了持刀行凶的歹徒。
jǐng chá xùn sù zhì fú le chí dāo xíng xiōng de dǎi tú.Cảnh sát nhanh chóng khống chế tên côn đồ cầm dao gây án.
行凶 (xíng xiōng) nghĩa là tội phạm bạo lực; thực hiện hành vi bạo lực (hành hung hoặc giết người).
Viết lần lượt từng chữ 行, 凶 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 行凶者 (xíng xiōng zhě) – kẻ gây án.